Panga



Độ ẩm (max) 11,0 %
Đạm thô (min) 30,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 27,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 2.950 kcal/kg
Xơ thô (max) 7,0 %
Canxi (min – max) 1,0 – 2,0 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,0 – 1,5 %
Lysin tổng số (min) 1,6%
Methionine & Cystine tổng số (min) 1,0 %

PANGA 1

Thức ăn dạng viên cho cá da trơn(Cá tra, cá basa)
giai đoạn từ 5g – 20g/con

Độ ẩm (max) 11,0 %
Đạm thô (min) 28,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 25,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 2.800 kcal/kg
Xơ thô (max) 7,0 %
Canxi (min – max) 1,0 – 2,0 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,0 – 1,5 %
Lysin tổng số (min) 1,5%
Methionine & Cystine tổng số (min) 0,9 %

PANGA 2

Thức ăn dạng viên cho cá da trơn(Cá tra, cá basa)
giai đoạn từ 20g – 200g/con

Độ ẩm (max) 11,0 %
Đạm thô (min) 28,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 25,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 2.800 kcal/kg
Xơ thô (max) 7,0 %
Canxi (min – max) 1,0 – 2,0 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,0 – 1,5 %
Lysin tổng số (min) 1,5%
Methionine & Cystine tổng số (min) 0,9 %

PANGA 3

Thức ăn dạng viên cho cá da trơn(Cá tra, cá basa)
giai đoạn từ 200g – 400g/con

Độ ẩm (max) 11,0 %
Đạm thô (min) 26,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 23,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 2.750 kcal/kg
Xơ thô (max) 7,0 %
Canxi (min – max) 1,0 – 2,0 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,0 – 1,5 %
Lysin tổng số (min) 1,3%
Methionine & Cystine tổng số (min) 0,8 %

PANGA 4S

Thức ăn dạng viên cho cá da trơn(Cá tra, cá basa)
giai đoạn từ 400g – 600g/con

Độ ẩm (max) 11,0 %
Đạm thô (min) 26,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 23,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 2.750 kcal/kg
Xơ thô (max) 7,0 %
Canxi (min – max) 1,0 – 2,0 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,0 – 1,5 %
Lysin tổng số (min) 1,3%
Methionine & Cystine tổng số (min) 0,8 %

PANGA 4M

Thức ăn dạng viên cho cá da trơn(Cá tra, cá basa)
giai đoạn từ 600g – 800g/con

Độ ẩm (max) 11,0 %
Đạm thô (min) 26,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 23,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 2.750 kcal/kg
Xơ thô (max) 7,0 %
Canxi (min – max) 1,0 – 2,0 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,0 – 1,5 %
Lysin tổng số (min) 1,3%
Methionine & Cystine tổng số (min) 0,8 %

PANGA 4L

Thức ăn dạng viên cho Cá da trơn(Cá tra, cá basa)
giai đoạn > 800gr/con

Độ ẩm (max) 11,0 %
Đạm thô (min) 22,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 20,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 2.700 kcal/kg
Xơ thô (max) 7,0 %
Canxi (min – max) 1,0 – 2,0 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,0 – 1,5 %
Lysin tổng số (min) 1,1%
Methionine & Cystine tổng số (min) 0,7 %

PANGA 5

Thức ăn dạng viên cho cá da trơn(Cá tra, cá basa)
giai đoạn từ 600g – 800g/con

Độ ẩm (max) 11,0 %
Đạm thô (min) 22,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 20,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 2.700 kcal/kg
Xơ thô (max) 7,0 %
Canxi (min – max) 1,0 – 2,0 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,0 – 1,5 %
Lysin tổng số (min) 1,1%
Methionine & Cystine tổng số (min) 0,7 %

PANGA 6

Thức ăn dạng viên cho cá da trơn(Cá tra, cá basa)
giai đoạn > 800g/con