Thức ăn cá biển



Độ ẩm (max) 12,0%
Đạm thô (min) 54,0%
Đạm tiêu hóa (min) 51,0%
Năng lượng trao đổi (min) 4.300 kcal/kg
Xơ thô (max) 1,0%
Canxi (max) 2,5 – 3,5 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,5 – 2,5 %
Lysin tổng số (min) 3,2%
Methionine & Cystine tổng số (min) 1,8 %

NUTRILIS C0

Thức ăn dạng viên chìm chậm cho cá biển
giai đoạn từ 5 – 10gr/con

Độ ẩm (max) 12,0%
Đạm thô (min) 54,0%
Đạm tiêu hóa (min) 51,0%
Năng lượng trao đổi (min) 4.300 kcal/kg
Xơ thô (max) 1,0%
Canxi (max) 2,5 – 3,5 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,5 – 2,5 %
Lysin tổng số (min) 3,2%
Methionine & Cystine tổng số (min) 1,8 %

NUTRILIS C1

Thức ăn dạng viên chìm chậm cho cá biển
giai đoạn từ 10 – 50gr / con

Độ ẩm (max) 12,0%
Đạm thô (min) 54,0%
Đạm tiêu hóa (min) 51,0%
Năng lượng trao đổi (min) 4.300 kcal/kg
Xơ thô (max) 1,0%
Canxi (max) 2,5 – 3,5 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,5 – 2,5 %
Lysin tổng số (min) 3,2%
Methionine & Cystine tổng số (min) 1,8 %

NUTRILIS C2

Thức ăn dạng viên chìm chậm cho cá biển
giai đoạn từ 50 – 150gr/con

Độ ẩm (max) 12,0%
Đạm thô (min) 54,0%
Đạm tiêu hóa (min) 51,0%
Năng lượng trao đổi (min) 4.300 kcal/kg
Xơ thô (max) 1,0%
Canxi (min – max) 2,5 – 3,5 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,5 – 2,5 %
Lysin tổng số (min) 3,2%
Methionine & Cystine tổng số (min) 1,8 %

NUTRILIS C3

Thức ăn dạng viên chìm chậm cho cá biển
giai đoạn từ 150 – 400gr / con

Độ ẩm (max) 12,0%
Đạm thô (min) 47,0%
Đạm tiêu hóa (min) 45,0%
Năng lượng trao đổi (min) 5.000 kcal/kg
Xơ thô (max) 1,0%
Canxi (min – max) 2,5 – 3,5 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,5 – 2,5 %
Lysin tổng số (min) 2,9%
Methionine & Cystine tổng số (min) 1,6 %

NUTRILIS C4

Thức ăn dạng viên chìm chậm cho cá biển
giai đoạn từ 400 – 1000gr / con

Độ ẩm (max) 12,0%
Đạm thô (min) 45,0%
Đạm tiêu hóa (min) 43,0%
Năng lượng trao đổi (min) 5.400 kcal/kg
Xơ thô (max) 1,0%
Canxi (min – max) 2,5 – 3,5 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,5 – 2,5 %
Lysin tổng số (min) 2,8%
Methionine & Cystine tổng số (min) 1,4 %

NUTRILIS C5

Thức ăn dạng viên chìm chậm cho cá biển
giai đoạn từ 1000 – 1500gr / con

Độ ẩm (max) 12,0%
Đạm thô (min) 42,0%
Đạm tiêu hóa (min) 40,0%
Năng lượng trao đổi (min) 5.500 kcal/kg
Xơ thô (max) 1,0%
Canxi (min – max) 2,5 – 3,5 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,5 – 2,5 %
Lysin tổng số (min) 2,6%
Methionine & Cystine tổng số (min) 1,0 %

NUTRILIS C6

Thức ăn dạng viên chìm chậm cho cá biển
giai đoạn từ 1500 – 2000gr / con

Độ ẩm (max) 12,0 %
Đạm thô (min) 44,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 42,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 4.000 kcal/kg
Xơ thô (max) 3,0 %
Canxi (min – max) 2,5 – 3,5 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,5 – 2,5 %
Lysin tổng số (min) 2,6%
Methionine & Cystine tổng số (min) 1,4 %

NUTRILIS P1

Thức ăn dạng viên nổi cho cá biển
giai đoạn từ 5 – 10gr / con

Độ ẩm (max) 12,0 %
Đạm thô (min) 44,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 42,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 4.000 kcal/kg
Xơ thô (max) 3,0 %
Canxi (min – max) 2,5 – 3,5 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,5 – 2,5 %
Lysin tổng số (min) 2,6%
Methionine & Cystine tổng số (min) 1,4 %

NUTRILIS P2

Thức ăn dạng viên nổi cho cá biển
giai đoạn từ 10 – 50gr / con

Độ ẩm (max) 12,0 %
Đạm thô (min) 43,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 41,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 4.000 kcal/kg
Xơ thô (max) 3,0 %
Canxi (min – max) 2,5 – 3,5 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,5 – 2,5 %
Lysin tổng số (min) 2,6%
Methionine & Cystine tổng số (min) 1,3 %

NUTRILIS P3

Thức ăn dạng viên nổi cho cá biển
giai đoạn từ 50 – 150gr / con

Độ ẩm (max) 12,0 %
Đạm thô (min) 43,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 41,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 4.000 kcal/kg
Xơ thô (max) 3,0 %
Canxi (min – max) 2,5 – 3,5 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,5 – 2,5 %
Lysin tổng số (min) 2,6%
Methionine & Cystine tổng số (min) 1,3 %

NUTRILIS P4

Thức ăn dạng viên nổi cho cá biển
giai đoạn từ 150 – 400gr / con

Độ ẩm (max) 12,0 %
Đạm thô (min) 43,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 41,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 4.000 kcal/kg
Xơ thô (max) 3,0 %
Canxi (min – max) 2,5 – 3,5 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,5 – 2,5 %
Lysin tổng số (min) 2,6%
Methionine & Cystine tổng số (min) 1,3 %

NUTRILIS P5

Thức ăn dạng viên nổi cho cá biển
giai đoạn từ 400 – 1000gr / con

Độ ẩm (max) 12,0 %
Đạm thô (min) 43,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 41,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 4.000 kcal/kg
Xơ thô (max) 3,0 %
Canxi (min – max) 2,5 – 3,5 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,5 – 2,5 %
Lysin tổng số (min) 2,6%
Methionine & Cystine tổng số (min) 1,3 %

NUTRILIS P6

Thức ăn dạng viên nổi cho cá biển
giai đoạn > 1000gr / con

Độ ẩm (max) 12,0 %
Đạm thô (min) 58,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 55,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 5.000 kcal/kg
Xơ thô (max) 1,0 %
Canxi (min – max) 2,5 – 3,5 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,5 – 2,5 %
Lysin tổng số (min) 3,2%
Methionine & Cystine tổng số (min) 2,0 %

NANOLIS C0

Thức ăn dạng viên cho cá giống cá biển
(Cá Chẽm) giai đoạn < 0.5gr / con

Độ ẩm (max) 14,0 %
Đạm thô (min) 58,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 55,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 5.000 kcal/kg
Xơ thô (max) 1,0 %
Canxi (min – max) 2,5 – 3,5 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,5 – 2,5 %
Lysin tổng số (min) 3,2%
Methionine & Cystine tổng số (min) 2,0 %

NANOLIS C1

Thức ăn dạng viên cho cá giống cá biển
(Cá Chẽm) giai đoạn từ 2 – 8gr / con

Độ ẩm (max) 15,0 %
Đạm thô (min) 58,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 55,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 5.000 kcal/kg
Xơ thô (max) 1,0 %
Canxi (min – max) 2,5 – 3,5 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,5 – 2,5 %
Lysin tổng số (min) 3,2%
Methionine & Cystine tổng số (min) 2,0 %

NANOLIS C2

Thức ăn dạng viên cho cá giống cá biển
(Cá Chẽm) giai đoạn > 8gr / con