Thức ăn cho gà


Thức ăn hỗn hợp cho gà siêu thịt


Độ ẩm (max) 13,0%
Protein thô (min) 17,0%
Năng lượng trao đổi (min) 2.750 kcal/kg
Xơ thô (max) 5,0%
Canxi (min – max) 3,5 – 4,0%
Phốt pho tổng số (min – max) 0,5 – 0,8%
Lysin tổng số (min) 0,85%
Methionine và cystine tổng số (min) 0,65%

CHICKY 421

Thức ăn hỗn hợp cho Gà đẻ siêu trứng

Độ ẩm (max) 13,0%
Protein thô (min) 34,0%
Năng lượng trao đổi (min) 2.700 kcal/kg
Xơ thô (max) 5,0%
Canxi (min – max) 10 – 11%
Phốt pho tổng số (min – max) 1,0 – 1,7%
Lysin tổng số (min) 1,5%
Methionine và cystine tổng số (min) 1,1%

CHICKY 42

Thức ăn đậm đặc cho Gà đẻ siêu trứng

Độ ẩm (max) 13,0%
Protein thô (min) 44,0%
Năng lượng trao đổi (min) 2.300 kcal/kg
Xơ thô (max) 5,0%
Canxi (min – max) 2,0 – 2,5%
Phốt pho tổng số (min – max) 1,0 – 1,7%
Lysin tổng số (min) 3,0%
Methionine và cystine tổng số (min) 1,5%

CHICKY 20

Thức ăn đậm đặc cho  Gà thịt từ 1 ngày tuổi – xuất chuồng

Độ ẩm (max) 13,0%
Protein thô (min) 18,0%
Năng lượng trao đổi (min) 3.100 kcal/kg
Xơ thô (max) 5,0%
Canxi (min – max) 0,8 – 1,2%
Phốt pho tổng số (min – max) 0,5 – 0,9%
Lysin tổng số (min) 0,9%
Methionine và cystine tổng số (min) 0,7%

CHICKY 282

Thức ăn hỗn hợp cho gà siêu thịt giai đoạn
từ 43 ngày tuổi – xuất chuồng

Độ ẩm (max) 13,0%
Protein thô (min) 20,0%
Năng lượng trao đổi (min) 3.100 kcal/kg
Xơ thô (max) 5,0%
Canxi (min – max) 0,8 – 1,2%
Phốt pho tổng số (min – max) 0,5 – 0,9%
Lysin tổng số (min) 1,0%
Methionine và cystine tổng số (min) 0,8%

CHICKY 262

Thức ăn hỗn hợp cho gà siêu thịt
giai đoạn từ 22-42 ngày tuổi

Độ ẩm (max) 13,0%
Protein thô (min) 21,0%
Năng lượng trao đổi (min) 3.050 kcal/kg
Xơ thô (max) 5,0%
Canxi (min – max) 0,8 – 1,2%
Phốt pho tổng số (min – max) 0,5 – 0,9%
Lysin tổng số (min) 1,1%
Methionine và cystine tổng số (min) 0,9%

CHICKY 242

Thức ăn hỗn hợp cho gà con siêu thịt
giai đoạn từ 1-21 ngày tuổi

Độ ẩm (max) 13,0%
Protein thô (min) 16,0%
Năng lượng trao đổi (min) 2.900 kcal/kg
Xơ thô (max) 6,0%
Canxi (min – max) 0,8 – 1,2%
Phốt pho tổng số (min – max) 0,5 – 0,9%
Lysin tổng số (min) 0,8%
Methionine và cystine tổng số (min) 0,6%

CHICKY 224

Thức ăn cho gà màu từ 29 ngày tuổi
xuất chuồng

Độ ẩm (max) 13,0%
Protein thô (min) 20,0%
Năng lượng trao đổi (min) 2.850 kcal/kg
Xơ thô (max) 5,0%
Canxi (min – max) 0,8 – 1,2%
Phốt pho tổng số (min – max) 0,5 – 0,9%
Lysin tổng số (min) 1,0%
Methionine và cystine tổng số (min) 0,8%

CHICKY 222

Thức ăn cho gà màu
từ 1 – 28 ngày tuổi