Cattle


Thức ăn hỗn hợp cho bò sữa


Độ ẩm (max) 13,0%
Protein thô (min) 16,0%
Năng lượng trao đổi (min) 2.500 kcal/kg
Xơ thô (max) 20,0%
Canxi (min – max) 1,2 – 1,8%
Phốt pho tổng số (min – max) 0,5 – 0,7%
Lysin tổng số (min) 0,4%
Methionine và cystine tổng số (min) 0,35%

BS 16

Thức ăn hỗn hợp cho Bò sữa

Độ ẩm (max) 13,0%
Protein thô (min) 17,0%
Năng lượng trao đổi (min) 2.700 kcal/kg
Xơ thô (max) 18,0%
Canxi (min – max) 1,2 – 1,8%
Phốt pho tổng số (min – max) 0,5 – 0,7%
Lysin tổng số (min) 0,6%
Methionine và cystine tổng số (min) 0,45%

BS 17

Thức ăn hỗn hợp cho bò sữa

Độ ẩm (max) 13,0%
Protein thô (min) 18,0%
Năng lượng trao đổi (min) 3.000 kcal/kg
Xơ thô (max) 20,0%
Canxi (min – max) 1,2 – 1,8%
Phốt pho tổng số (min – max) 0,5 – 0,7%
Lysin tổng số (min) 0,6%
Methionine và cystine tổng số (min) 0,4%

BS 18

Thức ăn hỗn hợp cho bò sữa