Heo con



Độ ẩm (max) 13,0%
Protein thô (min) 20,5%
Năng lượng trao đổi (min) 3.250 kcal/kg
Xơ thô (max) 3,5%
Canxi (min – max) 0,7 – 1,2%
Phốt pho tổng số (min – max) 0,5 – 0,9%
Lysin tổng số (min) 1,5%
Methionine và cystine tổng số (min) 0,8%

Spidy 1

Thức ăn đặc biệt cho Heo con
từ 7 ngày tuổi – 8Kg

Độ ẩm (max) 13,0%
Protein thô (min) 20,0%
Năng lượng trao đổi (min) 3.200 kcal/kg
Xơ thô (max) 4,0%
Canxi (min – max) 0,7 – 1,2%
Phốt pho tổng số (min – max) 0,5 – 0,9%
Lysin tổng số (min) 1,3%
Methionine và cystine tổng số (min) 0,7%

Spidy 2

Thức ăn đặc biệt cho Heo con
từ 8Kg – 15Kg

Độ ẩm (max) 13,0%
Protein thô (min) 18,0%
Năng lượng trao đổi (min) 3.200 kcal/kg
Xơ thô (max) 4,0%
Canxi (min – max) 0,7 – 1,2%
Phốt pho tổng số (min – max) 0,5 – 0,9%
Lysin tổng số (min) 1,3%
Methionine và cystine tổng số (min) 0,7%

Spidy 2z

Thức ăn đặc biệt cho Heo con
cai sữa từ 10Kg – 20Kg