Thức ăn cá nước ngọt



Độ ẩm (max) 12,0 %
Đạm thô (min) 40,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 38,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 3.500 kcal/kg
Xơ thô (max) 3,5 %
Canxi (min – max) 0,5 – 1,5 %
Phốt pho tổng số (min – max) 0,7 – 1,4 %
Lysin tổng số (min) 2,4 %
Methionine & Cystine tổng số (min) 1,2 %

TOPLIS 1

Thức ăn dạng viên cho cá có vảy
(Cá Lóc)
giai đoạn từ 10 – 100gr / con

Độ ẩm 12,0 %
Đạm thô (min) 40,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 38,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 3.500 kcal/kg
Xơ thô (max) 3,5 %
Canxi (min – max) 0,5 – 1,5 %
Phốt pho tổng số (min – max) 0,7 – 1,4 %
Lysin tổng số 2,4 %
Methionine & Cystine tổng số (min) 1,2 %

TOPLIS 2

Thức ăn dạng viên cho cá có vảy
(Cá Lóc)
giai đoạn từ 100 – 200gr / con

Độ ẩm 12,0 %
Đạm thô (min) 40,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 38,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 3.500 kcal/kg
Xơ thô (max) 3,5 %
Canxi (min – max) 0,5 – 1,5 %
Phốt pho tổng số (min – max) 0,7 – 1,4 %
Lysin tổng số (min) 2,4 %
Methionine & Cystine tổng số (min) 1,2 %

TOPLIS 3

Thức ăn dạng viên cho cá có vảy
(Cá Lóc)
giai đoạn từ 200 – 400gr / con

Độ ẩm 12,0 %
Đạm thô (min) 40,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 38,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 3.500 kcal/kg
Xơ thô (max) 3,5 %
Canxi (min – max) 0,5 – 1,5 %
Phốt pho tổng số (min – max) 0,7 – 1,4 %
Lysin tổng số (min) 2,4 %
Methionine & Cystine tổng số (min) 1,2 %

TOPLIS 4

Thức ăn dạng viên cho cá có vảy
(Cá Lóc)
giai đoạn > 400gr / con

Độ ẩm 11,0 %
Đạm thô 35,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 33,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 3.000 kcal/kg
Xơ thô (max) 6,0 %
Canxi (min – max) 1,5 – 2,5 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,0 – 1,5 %
Lysin tổng số (min) 2,3 %
Methionine & Cystine tổng số (min) 1,1 %

TILAPHI 1

Thức ăn dạng viên cho cá có vảy
(Rô Phi, Điêu Hồng)
giai đoạn từ 5g – 50g/con

Độ ẩm (max) 11,0 %
Đạm thô (min) 30,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 27,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 2.860 kcal/kg
Xơ thô (max) 6,0 %
Canxi (min – max) 1,5 – 2,5 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,0 – 1,5 %
Lysin tổng số (min) 1,7 %
Methionine & Cystine tổng số (min) 0,9 %

TILAPHI 2

Thức ăn dạng viên cho cá có vảy
(Rô Phi, Điêu Hồng)
giai đoạn từ 50g – 200g/con

Độ ẩm (max) 11,0 %
Đạm thô (min) 30,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 27,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 2.860 kcal/kg
Xơ thô (max) 6,0 %
Canxi (min – max) 1,5 – 2,5 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,0 – 1,5 %
Lysin tổng số (min) 1,7 %
Methionine & Cystine tổng số (min) 0,9 %

TILAPHI 3

Thức ăn dạng viên cho cá có vảy
(Rô Phi, Điêu Hồng)
giai đoạn từ 200g – 350g/con

Độ ẩm (max) 11,0 %
Đạm thô (min) 28,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 25,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 2.750 kcal/kg
Xơ thô (max) 6,0 %
Canxi (min – max) 1,5 – 2,5 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,0 – 1,5 %
Lysin tổng số (min) 1,5 %
Methionine & Cystine tổng số (min) 0,8 %

TILAPHI 4S

Thức ăn dạng viên cho cá có vảy
(Rô Phi, Điêu Hồng)
giai đoạn từ 200g – 350g/con

Độ ẩm (max) 11,0 %
Đạm thô (min) 28,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 25,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 2.750 kcal/kg
Xơ thô (max) 6,0 %
Canxi (min – max) 1,5 – 2,5 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,0 – 1,5 %
Lysin tổng số (min) 1,5 %
Methionine & Cystine tổng số (min) 0,8 %

TILAPHI 4M

Thức ăn dạng viên cho cá có vảy
(Rô Phi, Điêu Hồng)
giai đoạn từ 350g – 500g/con

Độ ẩm (max) 11,0 %
Đạm thô (min) 26,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 23,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 2.700 kcal/kg
Xơ thô (max) 6,0 %
Canxi (min – max) 1,5 – 2,5 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,0 – 1,5 %
Lysin tổng số (min) 1,4 %
Methionine & Cystine tổng số (min) 0,7 %

TILAPHI 5S

Thức ăn dạng viên cho cá có vảy
(Rô Phi, Điêu Hồng)
giai đoạn từ 200g – 350g/con

Độ ẩm (max) 11,0 %
Đạm thô (min) 26,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 23,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 2.700 kcal/kg
Xơ thô (max) 6,0 %
Canxi (min – max) 1,5 – 2,5 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,0 – 1,5 %
Lysin tổng số (min) 1,4 %
Methionine & Cystine tổng số (min) 0,7 %

TILAPHI 5M

Thức ăn dạng viên cho cá có vảy
(Rô Phi, Điêu Hồng)
giai đoạn từ 350g – 500g/con

Độ ẩm (max) 11,0 %
Đạm thô (min) 30,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 27,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 2.950 kcal/kg
Xơ thô (max) 7,0 %
Canxi (min – max) 1,0 – 2,0 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,0 – 1,5 %
Lysin tổng số (min) 1,6%
Methionine & Cystine tổng số (min) 1,0 %

PANGA 1

Thức ăn dạng viên cho cá da trơn(Cá tra, cá basa)
giai đoạn từ 5g – 20g/con

Độ ẩm (max) 11,0 %
Đạm thô (min) 28,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 25,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 2.800 kcal/kg
Xơ thô (max) 7,0 %
Canxi (min – max) 1,0 – 2,0 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,0 – 1,5 %
Lysin tổng số (min) 1,5%
Methionine & Cystine tổng số (min) 0,9 %

PANGA 2

Thức ăn dạng viên cho cá da trơn(Cá tra, cá basa)
giai đoạn từ 20g – 200g/con

Độ ẩm (max) 11,0 %
Đạm thô (min) 28,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 25,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 2.800 kcal/kg
Xơ thô (max) 7,0 %
Canxi (min – max) 1,0 – 2,0 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,0 – 1,5 %
Lysin tổng số (min) 1,5%
Methionine & Cystine tổng số (min) 0,9 %

PANGA 3

Thức ăn dạng viên cho cá da trơn(Cá tra, cá basa)
giai đoạn từ 200g – 400g/con

Độ ẩm (max) 11,0 %
Đạm thô (min) 26,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 23,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 2.750 kcal/kg
Xơ thô (max) 7,0 %
Canxi (min – max) 1,0 – 2,0 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,0 – 1,5 %
Lysin tổng số (min) 1,3%
Methionine & Cystine tổng số (min) 0,8 %

PANGA 4S

Thức ăn dạng viên cho cá da trơn(Cá tra, cá basa)
giai đoạn từ 400g – 600g/con

Độ ẩm (max) 11,0 %
Đạm thô (min) 26,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 23,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 2.750 kcal/kg
Xơ thô (max) 7,0 %
Canxi (min – max) 1,0 – 2,0 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,0 – 1,5 %
Lysin tổng số (min) 1,3%
Methionine & Cystine tổng số (min) 0,8 %

PANGA 4M

Thức ăn dạng viên cho cá da trơn(Cá tra, cá basa)
giai đoạn từ 600g – 800g/con