Nanolis P



Độ ẩm max) 11,0 %
Đạm thô (min) 40,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 38,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 3.500 kcal/kg
Xơ thô (max) 3,5 %
Canxi (min – max) 1,0 – 2,0 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,0 – 1,5 %
Lysin tổng số (min) 2,4%
Methionine & Cystine tổng số (min) 1,2 %

NANOLIS P0

Thức ăn dạng bột cho cá giống nước ngọt
(Cá Tra, Basa, Rô Phi) giai đoạn < 0.5 gr/con

Độ ẩm (max) 11,0 %
Đạm thô (min) 40,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 38,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 3.500 kcal/kg
Xơ thô (max) 3,5 %
Canxi (min – max) 1,0 – 2,0 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,0 – 1,5 %
Lysin tổng số (min) 2,4%
Methionine & Cystine tổng số (min) 1,2 %

NANOLIS P1

Thức ăn dạng viên cho cá giống nước ngọt
(Cá Tra, Basa, Rô Phi) giai đoạn 1 – 2 gr/con

Độ ẩm (max) 11,0 %
Đạm thô (min) 40,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 38,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 3.500 kcal/kg
Xơ thô (max) 3,5 %
Canxi (min – max) 1,0 – 2,0 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,0 – 1,5 %
Lysin tổng số (min) 2,4%
Methionine & Cystine tổng số (min) 1,2 %

NANOLIS P2

Thức ăn dạng viên cho cá giống
(cá tra, basa, rô phi) giai đoạn từ 2 – 8gr / con

Độ ẩm (max) 11,0 %
Đạm thô (min) 37,0 %
Đạm tiêu hóa (min) 35,0 %
Năng lượng trao đổi (min) 3.500 kcal/kg
Xơ thô (max) 3,5 %
Canxi (min – max) 1,0 – 2,0 %
Phốt pho tổng số (min – max) 1,0 – 1,5 %
Lysin tổng số (min) 2,2%
Methionine & Cystine tổng số (min) 1,1 %

NANOLIS P3

Thức ăn dạng viên cho cá giống nước ngọt
(cá tra, basa, rô phi)giai đoạn từ 8 – 20gr)